Bảng báo giá chung cư Thanh Hà Cienco 5 B1.4 HH01A của Mường Thanh

Bảng báo giá chung cư Thanh Hà Cienco 5 B1.4 HH01A

 của Mường Thanh


Bảng báo giá chung cư Thanh Hà Cienco 5 khu B1.4 gồm 3 tòa là HH01A, HH01B và HH01C. Các tòa chung cư của Thanh Hà được thiết kế hiện đại, đặc biệt là mật độ xây dựng thấp chiếm 37% diện tích đô thị.
Chung cư Thanh Hà sẽ là nơi sống lý tưởng cho cư dân trẻ tuổi, năng động nhưng mong muốn sống trong khu đô thị sinh thái Thanh Hà hòa mình cùng thiên nhiên.
Bảng báo giá chung cư Thanh Hà Cienco 5 Mường Thanh

Chung cư Thanh Hà Cienco 5 được thiết kế với mật độ dân cư thấp chiều cao của chung cư là dưới 15 tầng theo đúng quy hoạch của thành phố Hà Nội.
Giá bán chung cư Thanh Hà là 9.5 triệu/m2 có thể nói là chung cư rẻ nhất trong nội thành của Thủ đô.
Sau đây là bảng báo giá của chung cư Thanh Hà do Sàn Mường Thanh phân phối.

BÁO GIÁ CHUNG CƯ B1.4 - HH01A KHU ĐÔ THỊ THANH HÀ 
STT Khu đô thị Lô đất Tòa nhà Tầng Phòng Diện tích (m2) Hướng Ban công Hướng Cửa Giá gốc (Triệu/m2) Tiến độ Chênh lệch (Triệu/căn/Bao tên) Giá bán (Triệu/m2) Tổng số tiền mua căn hộ
1 Thanh Hà B B1.4 HH01A 5 2 75,91 Đông Nam ô góc Tây Bắc 10,3 20% 35 10,76 816,87
2 Thanh Hà B B1.4 HH01A 14 2 75,91 Đông Nam ô góc Tây Bắc 10,3 20% TT #VALUE! #VALUE!
3 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 2 75,91 Đông Nam ô góc Tây Bắc 10,3 20% 45 10,89 826,87
4












5 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 4 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 20 9,81 635,70
6












7 Thanh Hà B B1.4 HH01A 7 6 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 25 9,89 640,70
8 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 6 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 20 9,81 635,70
9












10 Thanh Hà B B1.4 HH01A 7 8 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 25 9,89 640,70
11 Thanh Hà B B1.4 HH01A 10 8 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 35 10,04 650,70
12 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 8 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 20 9,81 635,70
13












14 Thanh Hà B B1.4 HH01A 12 10 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 25 9,89 640,70
15 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 10 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 15 9,73 630,70
16












17 Thanh Hà B B1.4 HH01A 5 12 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 20 9,81 635,70
18 Thanh Hà B B1.4 HH01A 6 12 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% TT #VALUE! #VALUE!
19 Thanh Hà B B1.4 HH01A 7 12 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 20 9,81 635,70
20 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 12 64,81 Đông Nam Tây Bắc 9,5 20% 20 9,81 635,70
21












22 Thanh Hà B B1.4 HH01A 12 14 75,91 Đông Nam ô góc Tây Bắc 9,785 20% 40 10,31 782,78
23 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 14 75,91 Đông Nam ô góc Tây Bắc 9,785 20% 30 10,18 772,78
24












25 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 16 69,48 Đông Bắc Đông Nam 9,5 20% 15 9,72 675,06
26












27 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 18 69,48 Đông Bắc Tây Bắc 9,5 20% 15 9,72 675,06
28












29 Thanh Hà B B1.4 HH01A 5 20 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% TT #VALUE! #VALUE!
30 Thanh Hà B B1.4 HH01A 7 20 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% TT #VALUE! #VALUE!
31 Thanh Hà B B1.4 HH01A 8 20 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% TT #VALUE! #VALUE!
32 Thanh Hà B B1.4 HH01A 9 20 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% TT #VALUE! #VALUE!
33 Thanh Hà B B1.4 HH01A 11 20 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% TT #VALUE! #VALUE!
34 Thanh Hà B B1.4 HH01A 12 20 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% TT #VALUE! #VALUE!
35 Thanh Hà B B1.4 HH01A 12A 20 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% 35 10,76 816,87
36 Thanh Hà B B1.4 HH01A 14 20 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% 35 10,76 816,87
37 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 20 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% 30 10,70 811,87
38












39 Thanh Hà B B1.4 HH01A 6 22 76,71 Tây Bắc Đông Nam 10 20% 30 10,39 797,10
40 Thanh Hà B B1.4 HH01A 8 22 76,71 Tây Bắc Đông Nam 10 20% 30 10,39 797,10
41 Thanh Hà B B1.4 HH01A 9 22 76,71 Tây Bắc Đông Nam 10 20% 30 10,39 797,10
42 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 22 76,71 Tây Bắc Đông Nam 10 20% 20 10,26 787,10
43












44 Thanh Hà B B1.4 HH01A 4 24 66,53 Tây Bắc Đông Nam 10,1 20% 30 10,55 701,95
45 Thanh Hà B B1.4 HH01A 7 24 66,53 Tây Bắc Đông Nam 10,1 20% 40 10,70 711,95
46 Thanh Hà B B1.4 HH01A 9 24 66,53 Tây Bắc Đông Nam 10,1 20% 40 10,70 711,95
47 Thanh Hà B B1.4 HH01A 12 24 66,53 Tây Bắc Đông Nam 10,1 20% TT #VALUE! #VALUE!
48 Thanh Hà B B1.4 HH01A 12A 24 66,53 Tây Bắc Đông Nam 10,1 20% 30 10,55 701,95
49 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 24 66,53 Tây Bắc Đông Nam 10,1 20% 25 10,48 696,95
50












51 Thanh Hà B B1.4 HH01A 11 26 66,53 Tây Bắc Đông Nam 10,1 20% 35 10,63 706,95
52 Thanh Hà B B1.4 HH01A 12A 26 66,53 Tây Bắc Đông Nam 10,1 20% 30 10,55 701,95
53 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 26 66,53 Tây Bắc Đông Nam 10,1 20% 25 10,48 696,95
54












55 Thanh Hà B B1.4 HH01A 7 28 76,71 Tây Bắc Đông Nam 10 20% 30 10,39 797,10
56 Thanh Hà B B1.4 HH01A 8 28 76,71 Tây Bắc Đông Nam 10 20% 30 10,39 797,10
57 Thanh Hà B B1.4 HH01A 14 28 76,71 Tây Bắc Đông Nam 10 20% 25 10,33 792,10
58 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 28 66,53 Tây Bắc Đông Nam 10,1 20% 25 10,48 696,95
59












60 Thanh Hà B B1.4 HH01A 4 30 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% 35 10,76 816,87
61 Thanh Hà B B1.4 HH01A 6 30 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% TT #VALUE! #VALUE!
62 Thanh Hà B B1.4 HH01A 9 30 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% TT #VALUE! #VALUE!
63 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 30 75,91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10,3 20% 50 10,96 831,87
64












65 Thanh Hà B B1.4 HH01A 8 32 69,48 Tây Nam Tây Bắc 10 20% 20 10,29 714,80
66 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 32 69,48 Tây Nam Tây Bắc 10 20% 15 10,22 709,80
67












68 Thanh Hà B B1.4 HH01A 15 34 69,48 Tây Nam Đông Nam 10 20% 15 10,22 709,80
69












70 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 2 38,5 --- Đông Nam ô góc 23,69 20% TT #VALUE! #VALUE!
71 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 4 39,96 --- Đông Nam 23 20% TT #VALUE! #VALUE!
72 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 6 34,36 --- Đông Nam 23 20% TT #VALUE! #VALUE!
73 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 12 38,35 --- Đông Nam 22 20% 200 27,22 1.043,70
74 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 14 33,47 --- Đông Nam 22 20% TT #VALUE! #VALUE!
75 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 16 34,36 --- Đông Nam 22 20% 180 27,24 935,92
76 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 18 39,96 --- Đông Nam 22 20% 190 26,75 1.069,12
77 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 36 37,41 -- Tây Bắc 23 20% TT #VALUE! #VALUE!
78 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 40 34,12 --- Tây Bắc 23 20% TT #VALUE! #VALUE!
79 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 42 34,12 --- Tây Bắc 23 20% TT #VALUE! #VALUE!
80 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 44 32,34 --- Tây Bắc 23 20% 240 30,42 983,82
81 Thanh Hà B B1.4 HH01A kiot 48 37,95 --- Tây Bắc 24 20% 100 26,64 1.010,80




Lưu ý: Để được tư vấn chính xác, đầy đủ thông tin và tránh rủi ro trong giao dịch, Quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với nhân viên của Sàn bất động sản Mường Thanh.
Quý khách hãy liên hệ với nhân viên của Sàn Mường Thanh
Địa chỉ: Lô CC2 Linh Đàm Hoàng Mai Hà Nội.
Văn phòng: Khu đô thị Thanh Hà Cienco5 - Phường Kiến Hưng - Hà Đông Hà Nội.
Hotline: Mr Luyện 0978 385 769 Ms Uyên 0934 934 078 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Đăng ký nhận tài liệu và tư vấn miễn phí
HOTLINE: 0967.99.05.05